lao màn

Học thuật
Thân thiện
lao màn

Người mẹ dùng chiếc lao màn để mắc màn cho con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh tre nhỏ dùng để mắc màn: Một thanh tre dài, mảnh, thường được luồn qua phần vảiđầu màn để treo màn lên hoặc giữ cho màn được căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc lao màn bằng tre này đã bị gãy, cần thay cái mới. (Thanh tre mắc màn này đã bị gãy, cần thay cái mới.)
    • tôi thường dùng hai chiếc lao màn để căng chiếc màn vải. ( tôi thường dùng hai thanh tre để giăng căng chiếc màn vải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luồn lao màn": hành động xuyên thanh tre qua đường vảimép màn.
    • Công đoạn luồn lao màn đòi hỏi sự khéo léo. (Công đoạn xuyên thanh tre vào màn đòi hỏi sự khéo léo.)
Biến thể từ gần giống
  • Sào màn: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ thanh tre hoặc vật dài dùng để mắc màn.
  • Thanh tre: Vật liệu chính tạo nên lao màn.
Từ đồng nghĩa
  • Sào màn: thanh để mắc màn.
  • Dọi màn: (phương ngữ, ít dùng) thanh tre dùng cho màn.
Lưu ý
  • Lao màn một danh từ chỉ vật dụng cụ thể, gắn liền với chiếc màn truyền thống (thường màn vải, màn tuyn). Với các loại màn hiện đại khung kim loại hoặc chế treo khác, vật dụng này có thể không còn được sử dụng.
lao màn

Người mẹ dùng chiếc lao màn để mắc màn cho con.

  1. Sào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn.